thề bội

thề bội

Một hiệp sĩ thề bội trước vị vua của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thề phản bội: "thề bội" hành động thề thốt một điều đó, nhưng sau đó lại không giữ lời thề, phản bội lại lời đã hứa. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự không trung thành, thay đổi ý định sau khi đã cam kết một cách trang trọng.
    • Lưu ý: "thề bội" được coi từ cổ (archaic), ít được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại, thường xuất hiện trong văn chương cổ hoặc ngữ cảnh trang trọng, lịch sử.
dụ sử dụng
  • (Hắn đã thề thốt nhưng sau đó lại phản bội lời hứa với bạn .)
  • (Nhân vật xấu trong truyện cổ thường thề rồi phản bội để đạt được điều mình muốn.)
  • (Hành động thề rồi phản bội đó đã gây tổn hại đến mối quan hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thề bội" trong văn cảnh lịch sử: Chỉ hành động của các nhân vật trong quá khứ, như các tướng lĩnh hay vua chúa, khi họ thề trung thành nhưng sau đó phản bội.

    • Tướng quân ấy đã thề bội với triều đình, gây nên cuộc nội chiến. (Vị tướng đó đã thề trung thành rồi phản bội, dẫn đến chiến tranh trong nước.)
  • "thề bội" trong văn chương: Dùng để miêu tả sự không đáng tin cậy, sự thay lòng đổi dạ.

    • Câu chuyện kể về một người tình thề bội, bỏ rơi người yêu giữa lúc khó khăn. (Truyện kể về một người yêu đã thề thốt rồi phản bội, bỏ rơi người kia khi gặp hoạn nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thề (động từ): cam kết một cách trang trọng, thường sự chứng giám của thần linh hoặc vật thiêng.

    • Anh ấy thề sẽ bảo vệ em đến suốt đời. (Anh ấy cam kết một cách trang trọng sẽ bảo vệ em mãi mãi.)
  • Bội (tính từ/động từ): phản bội, không giữ lời hứa, trái với điều đã cam kết.

    • Bội ước điều không nên làm trong tình bạn. (Phản bội lời hứa việc không nên làm trong tình bạn.)
  • Bội thề (động từ): phản bội lời thềtừ này có nghĩa tương tự "thề bội" nhưng phổ biến hơn.

    • Hắn bội thề, khiến đồng đội phải chịu cảnh nguy khốn. (Hắn phản bội lời thề, làm đồng đội lâm vào cảnh nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản bội: hành động đi ngược lại lòng tin, lời hứa hoặc sự trung thành.

    • Phản bội đất nước tội nặng nhất. (Hành động chống lại đất nước tội nặng nhất.)
  • Thất tín: không giữ lời hứa, mất lòng tin.

    • Người thất tín khó được tôn trọng trong xã hội. (Người không giữ lời hứa khó được người khác tôn trọng.)
  • Bội ước: phá vỡ lời hứa hoặc hợp đồng.

    • Bội ước trong kinh doanh sẽ dẫn đến kiện tụng. (Phá vỡ hợp đồng trong kinh doanh sẽ dẫn đến tranh chấp pháp lý.)
Thành ngữ liên quan
  • Thề non hẹn biển: lời thề ước vĩnh cửu, bất biếnthường dùng trong tình yêu, nhưng nếu bị phá vỡ thì gọi là "thề bội".
    • Họ đã thề non hẹn biển, nhưng cuối cùng lại thề bội, chia tay nhau. (Họ đã thề ước mãi mãi, nhưng cuối cùng lại phản bội lời thề, chia tay.)